Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pertinent”

123 câu thật có từ pertinent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pertinent nghĩa là thích hợp. pertinent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having precise or logical relevance to the matter at hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pertinent

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A pertinent question, which intelligent emigrants would do well to bear in mind.

    Từ trong câu: pertinent, question, intelligent, well, bear, mind

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We think it pertinent, however, to remark that Braddock's Road would have been more appropriately named Washington's Road.

    Từ trong câu: pertinent, appropriately, think, however, remark, road, name

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would leaf through the file and get it for him so that he could relay the pertinent information.

    Từ trong câu: file, leaf, relay, pertinent, get, information

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pertinent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pertinent trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ pertinent hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pertinent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pertinent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pertinent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pertinent: Câu phủ định (23 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.