Câu tiếng Anh có từ “pertinent”
117 câu thật có từ pertinent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pertinent nghĩa là thích hợp. pertinent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having precise or logical relevance to the matter at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pertinent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Imagine an interlude here for fireworks, followed by pertinent questions.
Từ trong câu: interlude, firework, pertinent, imagine, follow, question
Charles E. Van Loan, Fore!. Nguồn: Project Gutenberg #36682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An example of an idiosyncratic way of healing (pertinent to ethnobotany) can be seen in the religious rituals of the Bwiti.
Từ trong câu: idiosyncratic, example, way, heal, pertinent, see, religious, ritual
«Cultural Anthropology/Health and Healing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187755 (bản sửa đổi 4409097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pertinent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pertinent trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ pertinent hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pertinent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pertinent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pertinent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pertinent: Câu phủ định (21 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.