Câu tiếng Anh có từ “personalization”
26 câu thật có từ personalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: personalization nghĩa là sự cá nhân hóa (thiết kế sản phẩm, dịch vụ hoặc nội dung phù hợp với từng cá nhân). personalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the action of designing or producing something to meet someone's individual requirements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ personalization
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
With the increase of cell phone personalization, research companies have created new demographics of the same old population, hoping to efficiently raise brand awareness.
Từ trong câu: personalization, increase, cell, phone, research, company, create, new
«Strategy for Information Markets/Cellular phone advertising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240637 (bản sửa đổi 4092547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Personalization and customization of web content by the user is not a new trend, and has always presented an alluring, yet not an inherently democratizing, aspect of web use.
Từ trong câu: personalization, web, content, user, new, trend, always, present
«Living in a Connected World/Filter Bubbles and the Flow of Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381174 (bản sửa đổi 4415150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng personalization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| personalization algorithms | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ personalization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personalization trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ personalization hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ personalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personalization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personalization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personalization: Câu phủ định (5 câu), can và could (3 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.