E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “personalization”

26 câu thật có từ personalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: personalization nghĩa là sự cá nhân hóa (thiết kế sản phẩm, dịch vụ hoặc nội dung phù hợp với từng cá nhân). personalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the action of designing or producing something to meet someone's individual requirements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ personalization

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • That, however, is not because it is formed on experience of the authority of the group acting by individuals, but because personalization is the inevitable tendency of the mind.

    Từ trong câu: personalization, however, because, form, experience, authority, group, act

    Edwin Sidney Hartland, Ritual and belief. Nguồn: Project Gutenberg #71238. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng personalization

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
personalization algorithms6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ personalization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personalization trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ personalization hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ personalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personalization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personalization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personalization: Câu phủ định (5 câu), can và could (3 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.