Câu tiếng Anh có từ “personalization”
26 câu thật có từ personalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: personalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ personalization
Specific PEMs assessed by the personalization package will be highlighted, along with corresponding adaptation tools.
Từ trong câu: personalization, specific, assess, package, highlight, correspond, adaptation, tool
«SCCAP/APA Convention/2018/Novel Approaches to Improving Evidenced-based Interventions for Ethnic Minority and Immigrant Youth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=232939 (bản sửa đổi 1816069). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng personalization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- personalization algorithms6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ personalization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personalization trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ personalization hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ personalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personalization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personalization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personalization: Câu phủ định (5 câu), can và could (3 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.