Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “permanent”

442 câu thật có từ permanent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: permanent nghĩa là vĩnh viễn. permanent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ permanent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng permanent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
permanent magnet144 lần
permanent residence313 lần
permanent settlement229 lần
permanent resident110 lần
permanent residents100 lần
permanent abode146 lần
permanent magnets56 lần
permanent ova53 lần
permanent injury106 lần
permanent secretary142 lần
permanent settlements64 lần
permanent basis84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ permanent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permanent trong kho câu?
Kho câu có 442 câu có từ permanent hoặc các dạng của từ, trích từ 388 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ permanent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permanent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permanent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permanent: Câu phủ định (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.