E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pendulous”

32 câu thật có từ pendulous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pendulous nghĩa là lắc lư. pendulous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having branches or flower heads that bend downward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pendulous

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

  • Not a leaf moved; even the pendulous air-roots reaching down their seventy-foot plummets for the touch of soil did not sway a hair's breadth.

    Từ trong câu: plummet, pendulous, leaf, move, even, air, root, reach

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other popular cultivars are 'Aconitifolium' which has deeply incised leaves, and 'Green Cascade', with drooping to pendulous branches.

    Từ trong câu: incise, popular, deeply, leave, green, cascade, pendulous, branch

    «Horticulture/Acer japonicum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142323 (bản sửa đổi 3369219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pendulous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pendulous trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ pendulous hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pendulous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pendulous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pendulous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pendulous: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.