Câu tiếng Anh có từ “patronizingly”
27 câu thật có từ patronizingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronizingly nghĩa là một cách kẻ cả. patronizingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with condescension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronizingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Maybe I can hunt up one of my old suits for you,” Rodney added patronizingly.
Có lẽ tôi có thể tìm cho anh một trong những bộ đồ cũ của tôi,” Rodney nói thêm một cách trịch thượng.
Từ trong câu: patronizingly, maybe, hunt, up, old, suit, add
Horatio, Jr. Alger, Digging for Gold: A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #53095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, my good fellow," patronizingly said the young blue-coated horseman, "can you tell me the meaning of the extraordinary appearance of this extraordinary city?"
Từ trong câu: patronizingly, well, good, fellow, young, blue, coat, tell
Susa Young Gates, John Stevens' Courtship: A Story of the Echo Canyon War. Nguồn: Project Gutenberg #50312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronizingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronizingly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ patronizingly hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronizingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronizingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronizingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronizingly: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.