E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patronizingly”

27 câu thật có từ patronizingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patronizingly nghĩa là một cách kẻ cả. patronizingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with condescension. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As the bottle passed for the last time, the change of feeling was most rapid, and I was greeted quite patronizingly by some who had been fierce for hanging me.

    Từ trong câu: patronizingly, bottle, pass, last, time, change, feel, rapid

    William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A patronizingly uttered "My dear," seemed a good general standby to begin or finish a sentence; so I said: "Ah--Hannah--Hannah, my dear!"

    Từ trong câu: standby, patronizingly, utter, dear, seem, good, general, begin

    Various, The Strand Magazine, Vol. 17, February 1899, No. 98.. Nguồn: Project Gutenberg #41793. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronizingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronizingly trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ patronizingly hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patronizingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronizingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronizingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronizingly: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.