Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paralyzingly”

11 câu thật có từ paralyzingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paralyzingly nghĩa là đến mức làm tê liệt khả năng suy nghĩ hoặc hành động. paralyzingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an overwhelming manner that renders someone unable to think, move, or act normally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paralyzingly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The water was paralyzingly cold, but she struck out strongly and with bursting lungs reached the surface.

    Từ trong câu: paralyzingly, water, cold, strike, out, strongly, burst, lung

    Dorothy Wayne, Dorothy Dixon and the Mystery Plane. Nguồn: Project Gutenberg #44782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they come back to lights and crowds they fall paralyzingly shy and dare not share their common room and bed.

    Từ trong câu: paralyzingly, come, back, light, crowd, fall, shy, dare

    Jeannette H. Foster, Sex variant women in literature. Nguồn: Project Gutenberg #77276. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralyzingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralyzingly trong kho câu?
Kho câu có 11 câu có từ paralyzingly hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paralyzingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralyzingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 4 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralyzingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralyzingly: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.