Câu tiếng Anh có từ “paralyzingly”
11 câu thật có từ paralyzingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralyzingly nghĩa là đến mức làm tê liệt khả năng suy nghĩ hoặc hành động. paralyzingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an overwhelming manner that renders someone unable to think, move, or act normally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralyzingly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Each individual company runs its pipe lines at enormous expense, a procedure which is well afforded by the big companies, but which is paralyzingly detrimental to the smaller ones.
Từ trong câu: paralyzingly, individual, company, run, pipe, line, enormous, expense
Clare Sheridan, My American Diary. Nguồn: Project Gutenberg #59066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralyzingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralyzingly trong kho câu?
- Kho câu có 11 câu có từ paralyzingly hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralyzingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralyzingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 4 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralyzingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralyzingly: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.