Câu tiếng Anh có từ “outmoded”
30 câu thật có từ outmoded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outmoded nghĩa là lỗi thời. outmoded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: out of fashion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outmoded
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His name was Carlos and he warmed slightly when he found that Frank had picked up his beloved ... and outmoded ...
Từ trong câu: outmoded, name, warm, slightly, find, frank, pick, up
Wallace West, No war tomorrow. Nguồn: Project Gutenberg #70580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His mind was as alert as his body so he outdistanced all his peers; the seniority system of promotion had long since been outmoded.
Từ trong câu: outmoded, mind, alert, body, outdistance, peer, system, promotion
Theodore L. Thomas, The Fatal Third. Nguồn: Project Gutenberg #64173. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outmoded
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outmoded trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ outmoded hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outmoded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outmoded gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outmoded?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outmoded: Quá khứ hoàn thành (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.