Câu tiếng Anh có từ “occasionally”
598 câu thật có từ occasionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occasionally nghĩa là thỉnh thoảng. occasionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: now and then or here and there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occasionally
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Occasionally a bonus spaceship would fly across the top of the screen which the player could shoot for extra points.
Từ trong câu: occasionally, bonus, spaceship, fly, across, top, screen, player
«Space Invaders/Game Info», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428414 (bản sửa đổi 4296898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are eight different garbage cans around town that occasionally will give items when clicked on.
Từ trong câu: garbage, eight, different, can, around, town, occasionally, give
«Stardew Valley/Dumpster Diving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435309 (bản sửa đổi 4349612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng occasionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| occasionally visited | 183 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occasionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occasionally trong kho câu?
- Kho câu có 598 câu có từ occasionally hoặc các dạng của từ, trích từ 496 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occasionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occasionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occasionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occasionally: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (46 câu), may và might (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.