Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “network”

872 câu thật có từ network hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: network nghĩa là mạng lưới. network là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interconnected system of things or people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ network

Danh sách câu dẫn chứng (871 câu)

Từ hay đi cùng network

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neural network645 lần
social network1.997 lần
network sites377 lần
computer network402 lần
telecentre network230 lần
cartoon network229 lần
television network304 lần
wireless network285 lần
rail network259 lần
transportation network184 lần
area network319 lần
network interface119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ network

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ network trong kho câu?
Kho câu có 872 câu có từ network hoặc các dạng của từ, trích từ 612 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ network xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ network gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 299 câu, rồi Bậc C1 với 285 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ network?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ network: can và could (86 câu), Câu phủ định (51 câu), Tương lai với will (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.