Câu tiếng Anh có từ “network”
872 câu thật có từ network hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: network nghĩa là mạng lưới. network là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interconnected system of things or people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ network
Danh sách câu dẫn chứng (871 câu)
The whole description is figurative, as Plato himself implies when he speaks of a ‘fountain of fire which we compare to the network of a creel.’
Từ trong câu: figurative, whole, description, himself, imply, speak, fountain, fire
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng network
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neural network | 645 lần |
| social network | 1.997 lần |
| network sites | 377 lần |
| computer network | 402 lần |
| telecentre network | 230 lần |
| cartoon network | 229 lần |
| television network | 304 lần |
| wireless network | 285 lần |
| rail network | 259 lần |
| transportation network | 184 lần |
| area network | 319 lần |
| network interface | 119 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ network
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ network trong kho câu?
- Kho câu có 872 câu có từ network hoặc các dạng của từ, trích từ 612 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ network xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ network gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 299 câu, rồi Bậc C1 với 285 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ network?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ network: can và could (86 câu), Câu phủ định (51 câu), Tương lai với will (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.