Câu tiếng Anh có từ “network”
860 câu thật có từ network hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: network nghĩa là mạng lưới. network là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interconnected system of things or people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ network
Thanks to his writing and social networking activities, Fridman became a well-known name in the field.
Từ trong câu: network, thank, write, social, activity, become, well, know
«Alex Fridman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1119774 (bản sửa đổi 10752353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng network
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- neural network645 lần
- social network1.997 lần
- network sites377 lần
- computer network402 lần
- telecentre network230 lần
- cartoon network229 lần
- television network304 lần
- wireless network285 lần
- rail network259 lần
- transportation network184 lần
- area network319 lần
- network interface119 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ network
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ network trong kho câu?
- Kho câu có 860 câu có từ network hoặc các dạng của từ, trích từ 605 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ network xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ network gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 295 câu, rồi Bậc C1 với 283 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ network?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ network: can và could (85 câu), Câu phủ định (50 câu), Tương lai với will (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.