Câu tiếng Anh có từ “negatively”
127 câu thật có từ negatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: negatively nghĩa là tiêu cực. negatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a harmful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ negatively
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
On the other hand a negatively charged protein would not.
Mặt khác, protein tích điện âm thì không.
Từ trong câu: negatively, hand, charge, protein
«Structural Biochemistry/Proteins/Purification/Ion-Exchange chromatography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213136 (bản sửa đổi 4413408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But to have responded negatively would have been to even more strongly betray the Zen teaching of the Oneness permeating all things.
Từ trong câu: negatively, respond, even, strongly, betray, teach, permeate, thing
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng negatively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| negatively correlated | 90 lần |
| negatively impacted | 69 lần |
| negatively charged | 513 lần |
| negatively impacting | 31 lần |
| negatively impact | 165 lần |
| negatively impacts | 48 lần |
| negatively affect | 156 lần |
| negatively affects | 52 lần |
| reacted negatively | 14 lần |
| negatively supercoiled | 10 lần |
| negatively affecting | 51 lần |
| negatively electrified | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ negatively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negatively trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ negatively hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ negatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negatively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negatively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negatively: Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.