Câu tiếng Anh có từ “negatively”
127 câu thật có từ negatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: negatively nghĩa là tiêu cực. negatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a harmful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ negatively
“Well, I do act negatively on that idea, so far as not trying to increase the difference of position existing between him and me.”
Từ trong câu: negatively, well, act, idea, far, try, increase, difference
Leo, graf Tolstoy, Anna Karenina. Nguồn: Project Gutenberg #1399. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng negatively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- negatively correlated90 lần
- negatively impacted69 lần
- negatively charged513 lần
- negatively impacting31 lần
- negatively impact165 lần
- negatively impacts48 lần
- negatively affect156 lần
- negatively affects52 lần
- reacted negatively14 lần
- negatively supercoiled10 lần
- negatively affecting51 lần
- negatively electrified13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ negatively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negatively trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ negatively hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ negatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negatively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negatively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negatively: Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.