E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “negatively”

127 câu thật có từ negatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: negatively nghĩa là tiêu cực. negatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a harmful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ negatively

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Rumination leads people to think more negatively about past, present and future.

    Từ trong câu: negatively, rumination, lead, people, think, past, present, future

    «Motivation and emotion/Book/2013/Rumination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149407 (bản sửa đổi 2462598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are attracted to cathodes (negatively charged electrodes).

    Từ trong câu: negatively, electrode, attract, charge

    «Ion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2099 (bản sửa đổi 10524227). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was also negatively correlated with prosocial behaviors such as helping others.

    Nó cũng có mối tương quan tiêu cực với các hành vi xã hội như giúp đỡ người khác.

    Từ trong câu: correlate, negatively, behavior, help, other

    «Lentis/Grand Theft Auto: Violent Video Games and Controversy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259639 (bản sửa đổi 3435314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng negatively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
negatively correlated90 lần
negatively impacted69 lần
negatively charged513 lần
negatively impacting31 lần
negatively impact165 lần
negatively impacts48 lần
negatively affect156 lần
negatively affects52 lần
reacted negatively14 lần
negatively supercoiled10 lần
negatively affecting51 lần
negatively electrified13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ negatively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negatively trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ negatively hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ negatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negatively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negatively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negatively: Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.