Câu tiếng Anh có từ “mutinous”
61 câu thật có từ mutinous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutinous nghĩa là nổi loạn. mutinous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disposed to or in a state of mutiny. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutinous
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The men were complaining that their wages and prize money had not been paid, and were in a mutinous condition.
Từ trong câu: mutinous, man, complain, wage, prize, money, paid, condition
John S., 1836-1911 [Editor] Barnes, The logs of the Serapis--Alliance--Ariel, under the command of John Paul Jones, 1779-1780. Nguồn: Project Gutenberg #45011. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For while people were having their money called for, they were mutinous and violent; but, having paid it, they held their peace.
Từ trong câu: mutinous, people, money, call, violent, paid, hold, peace
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutinous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mutinous scoundrels | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutinous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutinous trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ mutinous hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutinous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutinous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutinous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutinous: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.