E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monument”

306 câu thật có từ monument hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monument nghĩa là tượng đài. monument là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure erected to commemorate persons or events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monument

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The new stadium has an area known as "Monument Park" behind the center field wall.

    Từ trong câu: monument, new, stadium, area, know, park, behind, center

    «Yankee Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177008 (bản sửa đổi 10765445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng monument

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monument erected185 lần
sepulchral monument64 lần
marble monument168 lần
monument of antiquity85 lần
erect a monument94 lần
lasting monument59 lần
historical monument81 lần
washington monument116 lần
enduring monument48 lần
imperishable monument34 lần
ancient monument180 lần
erected a monument57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monument

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monument trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ monument hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monument xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monument gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monument?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monument: Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Quá khứ đơn (35 câu), There is và there are (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.