Câu tiếng Anh có từ “minor”
467 câu thật có từ minor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minor nghĩa là thứ yếu. minor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of lesser importance or stature or rank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minor
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She was not ready to listen until the second number, Dvorak’s Symphony in E minor, called on the programme, “From the New World.”
Từ trong câu: minor, ready, listen, until, second, number, symphony, call
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had acted in several television dramas in minor parts, and was supporting herself mostly as a fashion model.
Từ trong câu: television, drama, act, several, minor, part, support, herself
Virginia Hughes, Peggy Finds the Theatre. Nguồn: Project Gutenberg #55933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng minor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| asia minor | 1.716 lần |
| minor canon | 395 lần |
| fisher minor | 200 lần |
| minor injuries | 196 lần |
| minor punctuation | 149 lần |
| minor details | 313 lần |
| minor typographical | 104 lần |
| minor canons | 88 lần |
| minor op | 98 lần |
| minor chord | 91 lần |
| minor poems | 122 lần |
| minor chords | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minor trong kho câu?
- Kho câu có 467 câu có từ minor hoặc các dạng của từ, trích từ 430 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minor: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (40 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.