Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minor”

467 câu thật có từ minor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minor nghĩa là thứ yếu. minor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of lesser importance or stature or rank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minor

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng minor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
asia minor1.716 lần
minor canon395 lần
fisher minor200 lần
minor injuries196 lần
minor punctuation149 lần
minor details313 lần
minor typographical104 lần
minor canons88 lần
minor op98 lần
minor chord91 lần
minor poems122 lần
minor chords85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minor trong kho câu?
Kho câu có 467 câu có từ minor hoặc các dạng của từ, trích từ 430 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minor: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (40 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.