Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “microcomputer”

25 câu thật có từ microcomputer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microcomputer nghĩa là máy vi tính. microcomputer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small digital computer based on a microprocessor and designed to be used by one person at a time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Microcomputers, mainframes, and a diversity of other devices from different manufacturers can run UNIX.

    Từ trong câu: microcomputer, diversity, device, different, manufacturer, run

    «The Computer Revolution/Software/OS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102555 (bản sửa đổi 4539342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The system can include speech, gestures, sign language, symbols, synthesized speech, dedicated communication aids or microcomputers.

    Từ trong câu: microcomputer, system, include, speech, gesture, sign, language, symbol

    «Instructional Technology/Web Content Accessibility Guidelines/Technologies available», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26784 (bản sửa đổi 3326456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The average American can only have access to a small microcomputer which is worth only a fraction of what they pay for it.

    Từ trong câu: access, microcomputer, fraction, average, small, worth, pay

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ microcomputer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microcomputer trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ microcomputer hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ microcomputer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microcomputer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microcomputer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microcomputer: can và could (3 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.