Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “microcomputer”

25 câu thật có từ microcomputer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microcomputer nghĩa là máy vi tính. microcomputer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small digital computer based on a microprocessor and designed to be used by one person at a time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • An interesting activity would be to join a group that is using thousands of personal microcomputers via Internet connections for parallel processing.

    Từ trong câu: microcomputer, interest, activity, join, group, use, personal, via

    «Programming Fundamentals/Understanding High Performance Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396773 (bản sửa đổi 3645726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ microcomputer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microcomputer trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ microcomputer hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ microcomputer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microcomputer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microcomputer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microcomputer: can và could (3 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.