Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

mention

động từ (v)

A2
/ˈmɛnʃən//ˈmɛnʃən/
Biến thể:
mentioned/ˈmɛnʃənd/
(Quá khứ / Phân từ)
mentioning/ˈmɛnʃənɪŋ/
(Dạng V-ing)
mentions/ˈmɛnʃənz/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Mention có nghĩa là đề cập đến, một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó.

Định nghĩa Anh - Anh: Make reference to.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.mentionđộng từ (v)

    Make reference to.

    Một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó.

    Đồng nghĩa (SYN):advert/bring up/cite/name/refer
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.mentiondanh từ (n)

    A remark that calls attention to something or someone.

    Một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫn.

    Đồng nghĩa (SYN):reference
  3. 3.mentionđộng từ (v)

    Make mention of.

    Sự công nhận chính thức về thành tích.

    Đồng nghĩa (SYN):note/observe/remark
  4. 4.mentionđộng từ (v)

    Commend.

    Tham khảo đến.

    Đồng nghĩa (SYN):cite
  5. 5.mentiondanh từ (n)

    A short note recognizing a source of information or of a quoted passage.

    Đề cập đến.

  6. 6.mentiondanh từ (n)

    An official recognition of merit.

    Khen ngợi.

    Đồng nghĩa (SYN):honorable mention
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): mention

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: mention

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "mention". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • forgot to mention
  • mention the subject
  • mention the name

    This property may seem a bit silly (not to mention the name).

    Tác phẩm mở: Properties of Boolean functions/hard/binary

  • mere mention

    The mere mention of the name Amersham Place made every one supple and smiling.

    Stevenson, Robert Louis: St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England

  • mention the fact

    I had but to mention the fact to Mr. Johnson, and he forthwith advanced the money.

    Douglass, Frederick: Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: mention

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mention" phân theo từng nét nghĩa (một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "mention" ở nét nghĩa "một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó" (ngoài ra "advert" còn biểu thị: tạo ra một tham chiếu ít nhiều được ngụy trang đến).

“Before going into this inquiry, it is necessary to advert to several particulars of the natural system not yet noticed.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "mention" khi diễn đạt nét nghĩa: một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó.

Đồng nghĩa với "mention" ở nét nghĩa "một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó" (ngoài ra "cite" còn biểu thị: tham khảo đến).

“In fact, no data in the correspondence or diaries are of significance except the reference, cited previously, to the rancheria of the Asirines.”

Đồng nghĩa với "mention" ở nét nghĩa "một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó" (ngoài ra "name" còn biểu thị: một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến).

“Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia.”

Đồng nghĩa với "mention" ở nét nghĩa "một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó" (ngoài ra "refer" còn biểu thị: tham khảo đến).

“The term operational refers to day to day efforts to run the business.”

Đồng nghĩa với "mention" ở nét nghĩa "một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫn" (ngoài ra "reference" còn biểu thị: một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó).

“This question had reference to the mutinous spirit that had shown itself.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: mention

In their conversation, Lovelace mentions "aliens," which interest Mumble as he finds a frozen vehicle in a glacier.

Trong cuộc trò chuyện của họ, Lovelace đề cập đến "người ngoài hành tinh", điều khiến Mumble thích thú khi anh tìm thấy một phương tiện bị đóng băng trong sông băng.

Wikipedia contributors: Happy Feet
A copy of the above mentioned lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr.
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Every important circumstance mentioned in the history is involved in the questions, which are arranged, as far as possible, in a complete and uninterrupted series.
Niebuhr, Barthold Georg: Lectures on ancient ethnography and geography, volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
And therefore the objections you make from different impetus acquired in the same time, and from other cases which you mention, are nothing worth.
Hobbes, Thomas: The English works of Thomas Hobbes of Malmesbury, Volume 07 (of 11), Tiếng Anh (Anh - Anh)
I should have mentioned in its proper place before the vegetables, that there is a great quantity of delicious honey produced throughout this district.
Johnston, Harry: The Kilima-Njaro expedition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The “smoking lamp” just mentioned is a peculiarity of the navy.
Stratemeyer, Edward: Under Dewey at Manila, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It gave the news of his death with a first mention of his name and a compendious definition of his career, in one sentence.
Meynell, Alice: The second person singular, and other essays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The number of names mentioned in the book has been reduced to the utmost limit that has seemed feasible.
Singer, Charles: A short history of medicine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: mention

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “mention” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“A copy of the above mentioned lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr.”

Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)

“Every important circumstance mentioned in the history is involved in the questions, which are arranged, as far as possible, in a complete and uninterrupted series.”

Nguồn: Niebuhr, Barthold Georg: Lectures on ancient ethnography and geography, volume 1 (of 2)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “mention”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mention” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “mention”

Mục từ cốt lõi: mention: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mention”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mention” với tần suất cao:

453 lần trong kho sách
668 lần trong kho sách
1.229 lần trong kho sách
451 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mention”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mention”:

Đồng nghĩa:advertbring upcitename

“A copy of the above mentioned lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “mention”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛnʃən/.

mention (động từ): một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó

Định nghĩa tiếng Anh: Make reference to.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

mention (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi453 lần trong kho sách

forgot to mention

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mention" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm668 lần trong kho sách

mention the subject

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mention" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.229 lần trong kho sách

mention the name

“This property may seem a bit silly (not to mention the name).”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“A copy of the above _____ lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mentioned

A copy of the above mentioned lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr.

Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Every important circumstance _____ in the history is involved in the questions, which are arranged, as far as possible, in a complete and uninterrupted series.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mentioned

Every important circumstance mentioned in the history is involved in the questions, which are arranged, as far as possible, in a complete and uninterrupted series.

Nguồn: Niebuhr, Barthold Georg: Lectures on ancient ethnography and geography, volume 1 (of 2)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “mention”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: mention

Hỏi đáp trọng tâm

mention nghĩa là gì (meaning & definition)?

mention nghĩa là đề cập đến. mention là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make reference to.

Từ mention trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛnʃən/.

Từ mention là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "mention" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: mentioned; Dạng V-ing: mentioning; Ngôi thứ 3 số ít: mentions.

Các nét nghĩa của từ mention theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó - Nét nghĩa 2 [A2]: một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫn - Nét nghĩa 3 [A2]: sự công nhận chính thức về thành tích - Nét nghĩa 4 [A2]: tham khảo đến - Nét nghĩa 5 [A2]: đề cập đến - Nét nghĩa 6 [A2]: khen ngợi

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mention:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛnʃən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: mentioned; Dạng V-ing: mentioning; Ngôi thứ 3 số ít: mentions.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mention:

forgot to mention; mention the subject; mention the name; mere mention; mention the fact

mention được dùng trong câu như thế nào?

A copy of the above mentioned lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr. (United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/mention, mã đối chiếu EV-198B6249. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

mentioned, mentioning, mentions