mentioning
động từ (v)
Mentioning có nghĩa là tham khảo đến (dạng biến thể ngữ pháp của "mention").
Định nghĩa Anh - Anh: Make reference to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.mentioningđộng từ (v)
Make reference to.
Tham khảo đến.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •forgot to mention453 lần trong kho sách
- •mention the subject668 lần trong kho sách
- •mention the name1.229 lần trong kho sách
- •mere mention451 lần trong kho sách
- •mention the fact734 lần trong kho sách
- 2.mentioningdanh từ (n)
A remark that calls attention to something or someone.
Một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫn.
- 3.mentioningđộng từ (v)
Make mention of.
Sự công nhận chính thức về thành tích.
- 4.mentioningđộng từ (v)
Commend.
Tham khảo đến.
- 5.mentioningdanh từ (n)
A short note recognizing a source of information or of a quoted passage.
Một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫn.
- 6.mentioningdanh từ (n)
An official recognition of merit.
Khen ngợi.
Từ nguyên học (Etymology): mentioning
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
mention ↔ mentioning
Mục từ "mentioning" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mention" (tham khảo đến).
Họ từ & Biến thể từ loại: mentioning
Họ từ của "mentioning" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: mention: động từ (v).
một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó
A copy of the above mentioned lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr.
Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)
Cụm từ & Collocations: mentioning
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "mentioning". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- forgot to mention
- mention the subject
- mention the name
- mere mention
- mention the fact
Đồng nghĩa & Sắc thái: mentioning
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mentioning" phân theo từng nét nghĩa (tham khảo đến), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "mentioning" ở nét nghĩa "tham khảo đến" (ngoài ra "mention" còn biểu thị: một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó).
“A copy of the above mentioned lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr.”
Đồng nghĩa với "mentioning" ở nét nghĩa "tham khảo đến" (ngoài ra "advert" còn biểu thị: tạo ra một tham chiếu ít nhiều được ngụy trang đến).
“Before going into this inquiry, it is necessary to advert to several particulars of the natural system not yet noticed.”
Đồng nghĩa với "mentioning" ở nét nghĩa "tham khảo đến" (ngoài ra "cite" còn biểu thị: khen ngợi).
“In fact, no data in the correspondence or diaries are of significance except the reference, cited previously, to the rancheria of the Asirines.”
Đồng nghĩa với "mentioning" ở nét nghĩa "tham khảo đến" (ngoài ra "name" còn biểu thị: một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến).
“Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia.”
Câu dẫn chứng văn học: mentioning
In their conversation, Lovelace mentions "aliens," which interest Mumble as he finds a frozen vehicle in a glacier.Trong cuộc trò chuyện của họ, Lovelace đề cập đến "người ngoài hành tinh", điều khiến Mumble thích thú khi anh tìm thấy một phương tiện bị đóng băng trong sông băng.
A copy of the above mentioned lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr.Every important circumstance mentioned in the history is involved in the questions, which are arranged, as far as possible, in a complete and uninterrupted series.And therefore the objections you make from different impetus acquired in the same time, and from other cases which you mention, are nothing worth.I should have mentioned in its proper place before the vegetables, that there is a great quantity of delicious honey produced throughout this district.The “smoking lamp” just mentioned is a peculiarity of the navy.It gave the news of his death with a first mention of his name and a compendious definition of his career, in one sentence.The number of names mentioned in the book has been reduced to the utmost limit that has seemed feasible.Đọc mở rộng theo CEFR: mentioning
Từ vựng bậcA2→“A copy of the above mentioned lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr.”
Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)
“Every important circumstance mentioned in the history is involved in the questions, which are arranged, as far as possible, in a complete and uninterrupted series.”
Nguồn: Niebuhr, Barthold Georg: Lectures on ancient ethnography and geography, volume 1 (of 2)
Cấu trúc & Vận dụng: “mentioning”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mentioning” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mentioning”
Dữ liệu từ nguyên: mention ↔ mentioning
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mentioning”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mentioning” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “mentioning”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mentioning (động từ): tham khảo đến
Định nghĩa tiếng Anh: Make reference to.
mention ↔ mentioning
Họ từ trong dữ liệu: mention: động từ (v)
forgot to mention
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mentioning" trong câu.
mention the subject
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mentioning" trong câu.
mention the name
Nét nghĩa mở rộng: a remark that calls attention to something or someone (một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫn)
Ứng dụng & Mở rộng: “mentioning”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “mentioning”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mentioning”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mentioning” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “mentioning” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mentioning
Hỏi đáp trọng tâmmentioning nghĩa là gì (meaning & definition)?
mentioning (động từ, phát âm Mỹ /ˈmɛnʃənɪŋ/) có nghĩa là tham khảo đến (dạng biến thể ngữ pháp của "mention"). make reference to
Từ mentioning trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɛnʃənɪŋ/; US /ˈmɛnʃənɪŋ/.
Từ mentioning là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mentioning" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ mentioning theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tham khảo đến - Nét nghĩa 2 [A2]: một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫn - Nét nghĩa 3 [A2]: sự công nhận chính thức về thành tích - Nét nghĩa 4 [A2]: tham khảo đến - Nét nghĩa 5 [A2]: một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫn - Nét nghĩa 6 [A2]: khen ngợi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mentioning:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɛnʃənɪŋ/; US /ˈmɛnʃənɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mentioning:
forgot to mention; mention the subject; mention the name; mere mention; mention the fact
mentioning được dùng trong câu như thế nào?
A copy of the above mentioned lists on the object, put at the disposal of Koettgen is added to the report as enclosure Nr. (United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)