Câu tiếng Anh có từ “manufacturing”
73 câu thật có từ manufacturing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manufacturing nghĩa là sản xuất. manufacturing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making something (a product) from raw materials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manufacturing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The neutral manufacturing States must do the bidding of that belligerent who can guarantee a supply of coal.
Từ trong câu: guarantee, bidding, neutral, belligerent, manufacturing, manufacture, state, bid
Edwyn Robert, 1870-1943 [Translator] Bevan, The Pan-German Programme The Petition of the Six Associations and the Manifesto of the Intellectuals. Nguồn: Project Gutenberg #46192. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The product or a system defined here could be an electronic or mechanical hardware product, a software product, a manufacturing process or even a service.
Từ trong câu: manufacture, software, define, mechanical, electronic, hardware, manufacturing, product
«Reliability engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101865 (bản sửa đổi 2480521). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manufacturing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manufacturing trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ manufacturing hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manufacturing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manufacturing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manufacturing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manufacturing: Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.