E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “low”

3.509 câu thật có từ low hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: low nghĩa là thấp. low là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: less than normal in degree or intensity or amount. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ low

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Rain is low, but all months see some rain, with more rain in spring and late autumn than in other months.

    Từ trong câu: spring, rain, low, month, see, late, autumn

    «Ta'if», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=388061 (bản sửa đổi 10964976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng low

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
low voice19.309 lần
low tone10.338 lần
low level2.627 lần
low tones2.382 lần
low part4.696 lần
bowed low2.161 lần
low classes1.990 lần
low bow1.845 lần
low end2.821 lần
low down5.666 lần
low class1.492 lần
low levels1.229 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ low

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ low trong kho câu?
Kho câu có 3.509 câu có từ low hoặc các dạng của từ, trích từ 2.730 tác phẩm và tài liệu. 84 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ low xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ low gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.210 câu, rồi Bậc B1 với 726 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ low?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ low: Quá khứ đơn (294 câu), Câu phủ định (230 câu), So sánh nhất (211 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.