learn
động từ (v)
Learn có nghĩa là học hỏi, đạt được kiến thức hoặc kỹ năng.
Định nghĩa Anh - Anh: Gain knowledge or skills.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.learnđộng từ (v)
Gain knowledge or skills.
Đạt được kiến thức hoặc kỹ năng.
- •
Such workers exude diligence and a desire to learn continuously from previous mistakes and failures.
Những người lao động như vậy thể hiện sự siêng năng và mong muốn học hỏi liên tục từ những sai lầm và thất bại trước đây.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •learn something3.465 lần trong kho sách
- •learn to read2.020 lần trong kho sách
- •learn to love2.555 lần trong kho sách
- •learn the truth1.191 lần trong kho sách
- •learn anything1.366 lần trong kho sách
- •learn about3.966 lần trong kho sách
- •students learn753 lần trong kho sách
- •anxious to learn769 lần trong kho sách
- •
- 2.learnđộng từ (v)
Get to know or become aware of, usually accidentally.
Làm quen hoặc nhận thức được, thường là vô tình.
- 3.learnđộng từ (v)
Commit to memory; learn by heart.
Cam kết với bộ nhớ.
Từ nguyên học (Etymology): learn
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: learn
Họ từ của "learn" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: learner: danh từ (n).
ai đó (đặc biệt là một đứa trẻ) học (từ một giáo viên) hoặc tiếp thu kiến thức hoặc niềm tin
Palissot, for instance, will never be more than a good learner.
Nguồn: Morley, John: Diderot and the Encyclopædists (Vol. 2 of 2)
Cụm từ & Collocations: learn
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "learn". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- learn something
Well, take me to the factory of death, and let me learn something more.
Shaw, Bernard: Major Barbara
- learn to read
At this time I began to learn to read and write, and afterwards the rudiments.
Lúc này tôi bắt đầu học đọc và viết, sau đó là những kiến thức cơ bản.
Williams, H. Noel (Hugh Noel): A Gallant of Lorraine; vol. 1 of 2 François, Seigneur de Bassompierre, Marquis d'Haronel, Maréchal de France, 1579-1646
- learn to love
As such, learn to love problems, for conquering a problem will make you stronger.
Tác phẩm mở: CLEP College Algebra/Sequences and Series
- learn the truth
That is why I came to Tangier, and I intend to learn the truth."
Davis, Richard Harding: The King's Jackal
- learn anything
- learn about
He started to learn about harmony, and learned to read and write music.
Wikipedia contributors: Duke Ellington
- students learn
- anxious to learn
Đồng nghĩa & Sắc thái: learn
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "learn" phân theo từng nét nghĩa (đạt được kiến thức hoặc kỹ năng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "learn" ở nét nghĩa "đạt được kiến thức hoặc kỹ năng" (ngoài ra "acquire" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).
“I afterwards acquired the habit of shaking socks and shoes and clothing before putting them on.”
Đồng nghĩa với "learn" ở nét nghĩa "làm quen hoặc nhận thức được, thường là vô tình" (ngoài ra "hear" còn biểu thị: cảm nhận (âm thanh) thông qua giác quan thính giác).
“A moment later she heard the bolt and his departing footsteps.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "learn" khi diễn đạt nét nghĩa: làm quen hoặc nhận thức được, thường là vô tình.
Đồng nghĩa trực tiếp với "learn" khi diễn đạt nét nghĩa: làm quen hoặc nhận thức được, thường là vô tình.
Câu dẫn chứng văn học: learn
Such workers exude diligence and a desire to learn continuously from previous mistakes and failures.Những người lao động như vậy thể hiện sự siêng năng và mong muốn học hỏi liên tục từ những sai lầm và thất bại trước đây.
They will not only learn the subject knowledge but also the language usage in that field in academic way and day-to -day way.Họ sẽ không chỉ học kiến thức môn học mà còn cả cách sử dụng ngôn ngữ trong lĩnh vực đó theo cách học thuật và cách sống hàng ngày.
Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.
Furthermore, these increases in testosterone may have some effect on increasing levels of power motivation through the improved implicit learning.Hơn nữa, sự gia tăng testosterone này có thể có tác dụng nào đó trong việc tăng mức độ động lực quyền lực thông qua quá trình học tập tiềm ẩn được cải thiện.
Social learning theory provides the framework for our understanding on how we learn from other individuals.Lý thuyết học tập xã hội cung cấp khuôn khổ cho sự hiểu biết của chúng ta về cách chúng ta học hỏi từ những cá nhân khác.
At this time I began to learn to read and write, and afterwards the rudiments.Lúc này tôi bắt đầu học đọc và viết, sau đó là những kiến thức cơ bản.
Learn to read charts and graphs and what they mean, and how to be critical of ideas.Học cách đọc biểu đồ và đồ thị cũng như ý nghĩa của chúng cũng như cách phê phán các ý tưởng.
She learned that the Americans with Disabilities Act required the cafeteria to give her a menu she could read.Cô được biết rằng Đạo luật Người khuyết tật Hoa Kỳ yêu cầu quán ăn đưa cho cô một thực đơn mà cô có thể đọc được.
Đọc mở rộng theo CEFR: learn
Từ vựng bậcA1→“Such workers exude diligence and a desire to learn continuously from previous mistakes and failures.”
Những người lao động như vậy thể hiện sự siêng năng và mong muốn học hỏi liên tục từ những sai lầm và thất bại trước đây.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Self-discipline
“They will not only learn the subject knowledge but also the language usage in that field in academic way and day-to -day way.”
Họ sẽ không chỉ học kiến thức môn học mà còn cả cách sử dụng ngôn ngữ trong lĩnh vực đó theo cách học thuật và cách sống hàng ngày.
Nguồn: Tác phẩm mở: Learning theories in practice/Content-Based Learning
Cấu trúc & Vận dụng: “learn”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “learn” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “learn”
Họ từ liên kết: learner: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “learn”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “learn” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “learn”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
learn (động từ): đạt được kiến thức hoặc kỹ năng
Định nghĩa tiếng Anh: Gain knowledge or skills.
learn (động từ (v)) ↔ learner
Họ từ trong dữ liệu: learner: danh từ (n)
learn something
“Well, take me to the factory of death, and let me learn something more.”
learn to read
“At this time I began to learn to read and write, and afterwards the rudiments.” (Lúc này tôi bắt đầu học đọc và viết, sau đó là những kiến thức cơ bản.)
learn to love
“As such, learn to love problems, for conquering a problem will make you stronger.”
“The next day I went to school in the afternoon, but I did not _____ my lesson.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: learn
The next day I went to school in the afternoon, but I did not learn my lesson.
Nguồn: Vanderpoel, Emily Noyes, 1842-1939 [Compiler]: Chronicles of a pioneer school from 1792 to 1833
““My supposed sister-in-law will suspect no--no under currents--when she _____ that a lady claimed those boxes.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: learns
“My supposed sister-in-law will suspect no--no under currents--when she learns that a lady claimed those boxes.
Nguồn: Stirling, Adelaide: When love dawns
Ứng dụng & Mở rộng: “learn”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “learn”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “learn”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “learn” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “learn” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: learn
Hỏi đáp trọng tâmlearn nghĩa là gì (meaning & definition)?
learn nghĩa là học hỏi. learn là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: gain knowledge or skills.
Từ learn trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlɝn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɝn/.
Từ learn là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "learn" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: learned; Dạng V-ing: learning; Ngôi thứ 3 số ít: learns; Biến thể ngữ pháp: learnt.
Các nét nghĩa của từ learn theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đạt được kiến thức hoặc kỹ năng (Ví dụ: “Such workers exude diligence and a desire to learn continuously from previous mistakes and failures.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: làm quen hoặc nhận thức được, thường là vô tình - Nét nghĩa 3 [A1]: cam kết với bộ nhớ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ learn:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɝn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: learned; Dạng V-ing: learning; Ngôi thứ 3 số ít: learns; Biến thể ngữ pháp: learnt.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ learn:
learn something; learn to read; learn to love; learn the truth; learn anything
learn được dùng trong câu như thế nào?
The next day I went to school in the afternoon, but I did not learn my lesson. (Emily Noyes, 1842-1939 [Compiler] Vanderpoel, Chronicles of a pioneer school from 1792 to 1833; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))