lay
động từ (v)
Lay có nghĩa là đặt, để, sắp đặt (ngoại động từ cần tân ngữ), đặt, để một vật vào vị trí nhất định.
Định nghĩa Anh - Anh: Put into a certain place or abstract location.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.layđộng từ (v)
Put into a certain place or abstract location.
Đặt, để một vật vào vị trí nhất định.
- •
Please lay the documents on the conference table.
Vui lòng đặt các tài liệu lên bàn họp.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •lay down33.523 lần trong kho sách
- •lay aside8.438 lần trong kho sách
- •lay hold6.481 lần trong kho sách
- •lay bare2.434 lần trong kho sách
- •lay out10.814 lần trong kho sách
- •lay open2.540 lần trong kho sách
- •lay hands2.969 lần trong kho sách
- •lay awakeTừ vựng học thuật
- •lay eggsTừ vựng học thuật
- •lay claimTừ vựng học thuật
- •lay the foundationTừ vựng học thuật
- •lay wasteTừ vựng học thuật
- •
- 2.layđộng từ (v)
Put in a horizontal position.
Đặt nằm ngang, trải ra.
- •
Workers laid new cables beneath the pavement.
Công nhân đã đặt các đường cáp mới bên dưới vỉa hè.
- •
- 3.layđộng từ (v)
Prepare or position for action or operation.
Sắp đặt, chuẩn bị sẵn sàng (bàn ăn, kế hoạch, nền móng).
- •
The treaty laid the foundation for regional trade.
Hiệp ước đã đặt nền móng cho thương mại khu vực.
- •
- 4.laydanh từ (n)
A narrative song with a recurrent refrain.
Bài ca tự sự, khúc hát kể chuyện có điệp khúc lặp lại.
- •
The minstrel sang an ancient lay of chivalry in the hall.
Người hát rong cất lên khúc ca tự sự cổ xưa về tinh thần hiệp sĩ trong đại sảnh.
Đồng nghĩa (SYN):ballad - •
- 5.laydanh từ (n)
A narrative poem of popular origin.
Bài thơ tự sự dân gian thời trung cổ.
- •
Scholars translated the medieval French lay into modern verse.
Các học giả đã dịch bài thơ tự sự Pháp thời trung cổ sang thơ hiện đại.
Đồng nghĩa (SYN):ballad - •
- 6.laytính từ (adj)
Characteristic of those who are not members of the clergy.
Thuộc về giáo dân (không thuộc hàng giáo sĩ); không chuyên ngành.
- •
The medical guide was written in clear terms for a lay audience.
Tài liệu hướng dẫn y tế được viết bằng ngôn từ dễ hiểu dành cho độc giả không chuyên.
- •
Từ nguyên học (Etymology): lay
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: lay
Họ từ của "lay" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: layer: danh từ (n).
độ dày đơn thường của một số chất đồng nhất
The layers ate them in the same way in which they consumed wheat.
Nguồn: Corning, Edward: The Corning Egg Farm book, by Corning himself
Cụm từ & Collocations: lay
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "lay". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- lay down
To fold (lay down your hand) is to stop playing the hand, giving up any money invested in the pot.
Bỏ bài (đặt tay xuống) là ngừng chơi ván bài, bỏ hết số tiền đã đầu tư vào pot.
Tác phẩm mở: Poker/Betting
- lay aside
- lay hold
Her skinny hands moved as if wishing, but unable, to lay hold of something.
MacDonald, George: At the Back of the North Wind
- lay bare
- lay out
We have here much data, and we must proceed to lay out our campaign.
Stoker, Bram: Dracula
- lay open
A large hall came next, which lay open, without doors, to the square outside.
Spyri, Johanna: Heidi
- lay hands
- lay awake
Night after night she lay awake, thinking of Jimmie, praying and agonising for him.
MacGregor, Mary Esther Miller: In Orchard Glen
- lay eggs
They also lay eggs later in the year in the young bolls.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Cosway, Richard" to "Coucy, Le Châtelain de" Volume 7, Slice 5
- lay claim
These nations will all be competing to win this major event and to lay claim to the racing title of Europe.
Tất cả các quốc gia này sẽ cạnh tranh để giành chiến thắng trong sự kiện lớn này và giành lấy danh hiệu đua xe của Châu Âu.
Wikipedia contributors: Europe Racing
- lay the foundation
- lay waste
Đồng nghĩa & Sắc thái: lay
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "lay" phân theo từng nét nghĩa (đặt, để một vật vào vị trí nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "lay" ở nét nghĩa "đặt, để một vật vào vị trí nhất định" (ngoài ra "put" còn biểu thị: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Đồng nghĩa với "lay" ở nét nghĩa "đặt, để một vật vào vị trí nhất định" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).
“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”
Đồng nghĩa với "lay" ở nét nghĩa "đặt, để một vật vào vị trí nhất định" (ngoài ra "place" còn biểu thị: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa với "lay" ở nét nghĩa "đặt, để một vật vào vị trí nhất định" (ngoài ra "pose" còn biểu thị: cách cư xử bị ảnh hưởng nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác).
“His nudes are charming little inventions in pose and gesture with considerable knowledge of the human figure.”
Đồng nghĩa với "lay" ở nét nghĩa "đặt, để một vật vào vị trí nhất định" (ngoài ra "position" còn biểu thị: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).
“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”
Lưu ý dùng từ & Lỗi hay gặp (1)
Lay cần tân ngữ trực tiếp (lay + something)
Động từ nguyên mẫu lay (đặt vật gì xuống) có V2 và V3 là laid (không viết là layed). Đừng nhầm với lay là dạng quá khứ V2 của nội động từ lie (nằm).
Câu dẫn chứng văn học: lay
Mrs. Borden laid aside her wrap and hat and went through to the nursery.Bà Borden đặt khăn choàng và mũ sang một bên rồi đi vào phòng trẻ.
I only wish you had laid his cheek open," says Sir James, venomously.Tôi chỉ ước gì bạn đã mở má anh ấy ra," Ngài James nói một cách độc ác.
However a little salt thrown on, when first laid down, is sometimes necessary with strong meats.Tuy nhiên, một chút muối khi mới đặt xuống đôi khi là cần thiết với những loại thịt dai.
“Ha! is it so?” said his Excellency, rising, and laying down the drumstick of a grilled chicken."Ha! vậy à?" Ngài nói rồi đứng dậy và đặt đùi gà nướng xuống.
Whereby he clearly laid himself open to an action for ejectment.Theo đó, rõ ràng anh ta đã sẵn sàng cho một hành động trục xuất.
They are inanimate automatic machines, who lay them down at last, inquiring wherefore they were caused to move.Chúng là những cỗ máy tự động vô tri, cuối cùng đặt chúng xuống và tìm hiểu xem tại sao chúng lại chuyển động.
Holloway determines to have an immense spread, and lays down a roll of ointment eight yards without a seam.Holloway xác định rằng nó có độ lan rộng rất lớn và đặt một cuộn thuốc mỡ dài tám thước mà không có đường nối.
To fold (lay down your hand) is to stop playing the hand, giving up any money invested in the pot.Bỏ bài (đặt tay xuống) là ngừng chơi ván bài, bỏ hết số tiền đã đầu tư vào pot.
Đọc mở rộng theo CEFR: lay
Từ vựng bậcB1→“Mrs. Borden laid aside her wrap and hat and went through to the nursery.”
Bà Borden đặt khăn choàng và mũ sang một bên rồi đi vào phòng trẻ.
Nguồn: Douglas, Amanda M.: A Modern Cinderella
“I only wish you had laid his cheek open," says Sir James, venomously.”
Tôi chỉ ước gì bạn đã mở má anh ấy ra," Ngài James nói một cách độc ác.
Nguồn: Duchess, 1855?-1897: Faith and Unfaith: A Novel
Cấu trúc & Vận dụng: “lay”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “lay” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “lay”
Họ từ liên kết: layer: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “lay”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “lay” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “lay”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
lay (động từ): đặt, để một vật vào vị trí nhất định
Định nghĩa tiếng Anh: Put into a certain place or abstract location.
lay (động từ (v)) ↔ layer
Họ từ trong dữ liệu: layer: danh từ (n)
lay down
“To fold (lay down your hand) is to stop playing the hand, giving up any money invested in the pot.” (Bỏ bài (đặt tay xuống) là ngừng chơi ván bài, bỏ hết số tiền đã đầu tư vào pot.)
lay aside
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "lay" trong câu.
lay hold
“Her skinny hands moved as if wishing, but unable, to lay hold of something.”
“On these days they wore sackcloth, _____ themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: laid
On these days they wore sackcloth, laid themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence.
Nguồn: Various: The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 568, September 29, 1832
“The gunners _____ around in the moor, and some were even sitting up in the branches of the trees, which spread far over the reeds.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: lay
The gunners lay around in the moor, and some were even sitting up in the branches of the trees, which spread far over the reeds.
Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 02
Ứng dụng & Mở rộng: “lay”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “lay”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “lay”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “lay” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “lay” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: lay
Hỏi đáp trọng tâmlay nghĩa là gì (meaning & definition)?
lay nghĩa là đặt, để, sắp đặt (ngoại động từ cần tân ngữ). lay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location.
Từ lay trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /leɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /leɪ/; US /leɪ/.
Từ lay là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "lay" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Nguyên thể (V1): lay; Ngôi thứ 3 số ít (V-s): lays; Quá khứ & Phân từ (V2/V3): laid; Hiện tại phân từ (V-ing): laying.
Các nét nghĩa của từ lay theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: đặt, để một vật vào vị trí nhất định (Ví dụ: “Please lay the documents on the conference table.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đặt nằm ngang, trải ra (Ví dụ: “Workers laid new cables beneath the pavement.”) - Nét nghĩa 3 [B1]: sắp đặt, chuẩn bị sẵn sàng (bàn ăn, kế hoạch, nền móng) (Ví dụ: “The treaty laid the foundation for regional trade.”) - Nét nghĩa 4 [B1]: bài ca tự sự, khúc hát kể chuyện có điệp khúc lặp lại (Ví dụ: “The minstrel sang an ancient lay of chivalry in the hall.”) - Nét nghĩa 5 [B1]: bài thơ tự sự dân gian thời trung cổ (Ví dụ: “Scholars translated the medieval French lay into modern verse.”) - Nét nghĩa 6 [B1]: thuộc về giáo dân (không thuộc hàng giáo sĩ); không chuyên ngành (Ví dụ: “The medical guide was written in clear terms for a lay audience.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ lay:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /leɪ/; US /leɪ/. Dạng từ: Nguyên thể (V1): lay; Ngôi thứ 3 số ít (V-s): lays; Quá khứ & Phân từ (V2/V3): laid; Hiện tại phân từ (V-ing): laying.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ lay:
lay down; lay aside; lay hold; lay bare; lay out
lay được dùng trong câu như thế nào?
On these days they wore sackcloth, laid themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence. (Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 568, September 29, 1832; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)