Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

lay

động từ (v)

B1
/leɪ//leɪ/
Biến thể:
lay/leɪ/
(Nguyên thể (V1))
lays/leɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít (V-s))
laid/leɪd/
(Quá khứ & Phân từ (V2/V3))
laying/ˈleɪ.ɪŋ/
(Hiện tại phân từ (V-ing))

Lay có nghĩa là đặt, để, sắp đặt (ngoại động từ cần tân ngữ), đặt, để một vật vào vị trí nhất định.

Định nghĩa Anh - Anh: Put into a certain place or abstract location.

Họ từ:layer(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đặt”:layB1/putA1/setA1/placeA1/poseB2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.layđộng từ (v)

    Put into a certain place or abstract location.

    Đặt, để một vật vào vị trí nhất định.

    • •

      Please lay the documents on the conference table.

      Vui lòng đặt các tài liệu lên bàn họp.

  2. 2.layđộng từ (v)

    Put in a horizontal position.

    Đặt nằm ngang, trải ra.

    • •

      Workers laid new cables beneath the pavement.

      Công nhân đã đặt các đường cáp mới bên dưới vỉa hè.

    Đồng nghĩa (SYN):put down/repose
  3. 3.layđộng từ (v)

    Prepare or position for action or operation.

    Sắp đặt, chuẩn bị sẵn sàng (bàn ăn, kế hoạch, nền móng).

    • •

      The treaty laid the foundation for regional trade.

      Hiệp ước đã đặt nền móng cho thương mại khu vực.

  4. 4.laydanh từ (n)

    A narrative song with a recurrent refrain.

    Bài ca tự sự, khúc hát kể chuyện có điệp khúc lặp lại.

    • •

      The minstrel sang an ancient lay of chivalry in the hall.

      Người hát rong cất lên khúc ca tự sự cổ xưa về tinh thần hiệp sĩ trong đại sảnh.

    Đồng nghĩa (SYN):ballad
  5. 5.laydanh từ (n)

    A narrative poem of popular origin.

    Bài thơ tự sự dân gian thời trung cổ.

    • •

      Scholars translated the medieval French lay into modern verse.

      Các học giả đã dịch bài thơ tự sự Pháp thời trung cổ sang thơ hiện đại.

    Đồng nghĩa (SYN):ballad
  6. 6.laytính từ (adj)

    Characteristic of those who are not members of the clergy.

    Thuộc về giáo dân (không thuộc hàng giáo sĩ); không chuyên ngành.

    • •

      The medical guide was written in clear terms for a lay audience.

      Tài liệu hướng dẫn y tế được viết bằng ngôn từ dễ hiểu dành cho độc giả không chuyên.

    Đồng nghĩa (SYN):laic/secular
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): lay

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: lay

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "lay" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: layer: danh từ (n).

layerdanh từ (n)/ˈleɪɚ/

độ dày đơn thường của một số chất đồng nhất

•

The layers ate them in the same way in which they consumed wheat.

Nguồn: Corning, Edward: The Corning Egg Farm book, by Corning himself

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: lay

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "lay". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • lay down

    To fold (lay down your hand) is to stop playing the hand, giving up any money invested in the pot.

    Bỏ bài (đặt tay xuống) là ngừng chơi ván bài, bỏ hết số tiền đã đầu tư vào pot.

    Tác phẩm mở: Poker/Betting

  • lay aside
  • lay hold

    Her skinny hands moved as if wishing, but unable, to lay hold of something.

    MacDonald, George: At the Back of the North Wind

  • lay bare
  • lay out

    We have here much data, and we must proceed to lay out our campaign.

    Stoker, Bram: Dracula

  • lay open

    A large hall came next, which lay open, without doors, to the square outside.

    Spyri, Johanna: Heidi

  • lay hands
  • lay awake

    Night after night she lay awake, thinking of Jimmie, praying and agonising for him.

    MacGregor, Mary Esther Miller: In Orchard Glen

  • lay eggs

    They also lay eggs later in the year in the young bolls.

    Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Cosway, Richard" to "Coucy, Le Châtelain de" Volume 7, Slice 5

  • lay claim

    These nations will all be competing to win this major event and to lay claim to the racing title of Europe.

    Tất cả các quốc gia này sẽ cạnh tranh để giành chiến thắng trong sự kiện lớn này và giành lấy danh hiệu đua xe của Châu Âu.

    Wikipedia contributors: Europe Racing

  • lay the foundation
  • lay waste
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: lay

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "lay" phân theo từng nét nghĩa (đặt, để một vật vào vị trí nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "lay" ở nét nghĩa "đặt, để một vật vào vị trí nhất định" (ngoài ra "put" còn biểu thị: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Đồng nghĩa với "lay" ở nét nghĩa "đặt, để một vật vào vị trí nhất định" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).

“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”

Đồng nghĩa với "lay" ở nét nghĩa "đặt, để một vật vào vị trí nhất định" (ngoài ra "place" còn biểu thị: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể).

“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”

Đồng nghĩa với "lay" ở nét nghĩa "đặt, để một vật vào vị trí nhất định" (ngoài ra "pose" còn biểu thị: cách cư xử bị ảnh hưởng nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác).

“His nudes are charming little inventions in pose and gesture with considerable knowledge of the human figure.”

Đồng nghĩa với "lay" ở nét nghĩa "đặt, để một vật vào vị trí nhất định" (ngoài ra "position" còn biểu thị: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).

“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”

Đồng nghĩa trực tiếp với "lay" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt nằm ngang, trải ra.

Lưu ý dùng từ & Lỗi hay gặp (1)

Lay cần tân ngữ trực tiếp (lay + something)

Động từ nguyên mẫu lay (đặt vật gì xuống) có V2 và V3 là laid (không viết là layed). Đừng nhầm với lay là dạng quá khứ V2 của nội động từ lie (nằm).

He layed the documents on the desk.
He laid the documents on the desk.
Ghi chú phân biệt sắc thái và lưu ý giúp tránh lỗi dùng từ trong bài thi.
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: lay

Mrs. Borden laid aside her wrap and hat and went through to the nursery.

Bà Borden đặt khăn choàng và mũ sang một bên rồi đi vào phòng trẻ.

Douglas, Amanda M.: A Modern Cinderella, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I only wish you had laid his cheek open," says Sir James, venomously.

Tôi chỉ ước gì bạn đã mở má anh ấy ra," Ngài James nói một cách độc ác.

Duchess, 1855?-1897: Faith and Unfaith: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
However a little salt thrown on, when first laid down, is sometimes necessary with strong meats.

Tuy nhiên, một chút muối khi mới đặt xuống đôi khi là cần thiết với những loại thịt dai.

Tác phẩm mở: Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Cooking/Best Practices, Nguyên văn tác phẩm
“Ha! is it so?” said his Excellency, rising, and laying down the drumstick of a grilled chicken.

"Ha! vậy à?" Ngài nói rồi đứng dậy và đặt đùi gà nướng xuống.

Thackeray, William Makepeace: The Tremendous Adventures of Major Gahagan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Whereby he clearly laid himself open to an action for ejectment.

Theo đó, rõ ràng anh ta đã sẵn sàng cho một hành động trục xuất.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): Grif: A Story of Australian Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They are inanimate automatic machines, who lay them down at last, inquiring wherefore they were caused to move.

Chúng là những cỗ máy tự động vô tri, cuối cùng đặt chúng xuống và tìm hiểu xem tại sao chúng lại chuyển động.

Meredith, George: Complete Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Holloway determines to have an immense spread, and lays down a roll of ointment eight yards without a seam.

Holloway xác định rằng nó có độ lan rộng rất lớn và đặt một cuộn thuốc mỡ dài tám thước mà không có đường nối.

Thackeray, William Makepeace: The Comic Almanack, Volume 2 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To fold (lay down your hand) is to stop playing the hand, giving up any money invested in the pot.

Bỏ bài (đặt tay xuống) là ngừng chơi ván bài, bỏ hết số tiền đã đầu tư vào pot.

Tác phẩm mở: Poker/Betting, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: lay

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “lay” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Mrs. Borden laid aside her wrap and hat and went through to the nursery.”

Bà Borden đặt khăn choàng và mũ sang một bên rồi đi vào phòng trẻ.

Nguồn: Douglas, Amanda M.: A Modern Cinderella

“I only wish you had laid his cheek open," says Sir James, venomously.”

Tôi chỉ ước gì bạn đã mở má anh ấy ra," Ngài James nói một cách độc ác.

Nguồn: Duchess, 1855?-1897: Faith and Unfaith: A Novel

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “lay”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “lay” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “lay”

Họ từ liên kết: layer: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “lay”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “lay” với tần suất cao:

33.523 lần trong kho sách
8.438 lần trong kho sách
6.481 lần trong kho sách
2.434 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “lay”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “lay”:

Đồng nghĩa:putsetplacepose

“On these days they wore sackcloth, laid themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “lay”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /leɪ/; US /leɪ/.

lay (động từ): đặt, để một vật vào vị trí nhất định

Định nghĩa tiếng Anh: Put into a certain place or abstract location.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

lay (động từ (v)) ↔ layer

Họ từ trong dữ liệu: layer: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi33.523 lần trong kho sách

lay down

“To fold (lay down your hand) is to stop playing the hand, giving up any money invested in the pot.” (Bỏ bài (đặt tay xuống) là ngừng chơi ván bài, bỏ hết số tiền đã đầu tư vào pot.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm8.438 lần trong kho sách

lay aside

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "lay" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6.481 lần trong kho sách

lay hold

“Her skinny hands moved as if wishing, but unable, to lay hold of something.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“On these days they wore sackcloth, _____ themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: laid

On these days they wore sackcloth, laid themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence.

Nguồn: Various: The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 568, September 29, 1832

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The gunners _____ around in the moor, and some were even sitting up in the branches of the trees, which spread far over the reeds.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: lay

The gunners lay around in the moor, and some were even sitting up in the branches of the trees, which spread far over the reeds.

Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 02

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “lay”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: lay

Hỏi đáp trọng tâm

lay nghĩa là gì (meaning & definition)?

lay nghĩa là đặt, để, sắp đặt (ngoại động từ cần tân ngữ). lay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location.

Từ lay trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /leɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /leɪ/; US /leɪ/.

Từ lay là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "lay" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Nguyên thể (V1): lay; Ngôi thứ 3 số ít (V-s): lays; Quá khứ & Phân từ (V2/V3): laid; Hiện tại phân từ (V-ing): laying.

Các nét nghĩa của từ lay theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: đặt, để một vật vào vị trí nhất định (Ví dụ: “Please lay the documents on the conference table.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đặt nằm ngang, trải ra (Ví dụ: “Workers laid new cables beneath the pavement.”) - Nét nghĩa 3 [B1]: sắp đặt, chuẩn bị sẵn sàng (bàn ăn, kế hoạch, nền móng) (Ví dụ: “The treaty laid the foundation for regional trade.”) - Nét nghĩa 4 [B1]: bài ca tự sự, khúc hát kể chuyện có điệp khúc lặp lại (Ví dụ: “The minstrel sang an ancient lay of chivalry in the hall.”) - Nét nghĩa 5 [B1]: bài thơ tự sự dân gian thời trung cổ (Ví dụ: “Scholars translated the medieval French lay into modern verse.”) - Nét nghĩa 6 [B1]: thuộc về giáo dân (không thuộc hàng giáo sĩ); không chuyên ngành (Ví dụ: “The medical guide was written in clear terms for a lay audience.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ lay:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /leɪ/; US /leɪ/. Dạng từ: Nguyên thể (V1): lay; Ngôi thứ 3 số ít (V-s): lays; Quá khứ & Phân từ (V2/V3): laid; Hiện tại phân từ (V-ing): laying.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ lay:

lay down; lay aside; lay hold; lay bare; lay out

lay được dùng trong câu như thế nào?

On these days they wore sackcloth, laid themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence. (Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 568, September 29, 1832; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/lay, mã đối chiếu EV-F6683FBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng từ dữ liệu biên soạn của mục từ; chưa có nguồn đối chiếu gắn riêng cho từng dạng.