Câu tiếng Anh có từ “january”
165 câu thật có từ january hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: january nghĩa là tháng Một, tháng Giêng (tháng đầu tiên trong năm dương lịch). january là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the first month of the year in the Gregorian calendar (January). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ january
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"But he is going to raise our rent--three dollars more after January first."
Từ trong câu: january, go, raise, rent, dollar, first
Gertrude W. Morrison, The Girls of Central High on the Stage; Or, The Play That Took The Prize. Nguồn: Project Gutenberg #37303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You were going to get married in a week or two, I remember, and THAT was in January, wasn't it?
Từ trong câu: january, go, get, married, week, remember
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng january
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ january
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ january trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ january hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ january xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ january gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ january?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ january: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.