Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “internationally”

98 câu thật có từ internationally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: internationally nghĩa là quốc tế. internationally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: throughout the world. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ internationally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some borders are internationally recognized while others are not accepted by all countries.

    Từ trong câu: internationally, border, recognize, other, accept, country

    «Borders of Israel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=807434 (bản sửa đổi 10662331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These issues were compounded by poor sales of the Vectrex internationally.

    Từ trong câu: internationally, issue, compound, poor, sale

    «History of video games/Platforms/Vectrex», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420473 (bản sửa đổi 4357273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The jury is led by an internationally recognized personality of cinema.

    Từ trong câu: jury, lead, internationally, recognize, personality, cinema

    «Cannes Film Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7688 (bản sửa đổi 10396225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These rights are normalized by the rule of law, both internationally and domestically.

    Từ trong câu: domestically, right, rule, law, internationally

    «Motivation and emotion/Book/2024/Humiliation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306609 (bản sửa đổi 2755019). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng internationally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
internationally wrongful23 lần
internationally acclaimed11 lần
sporadically internationally7 lần
competed internationally13 lần
internationally renowned22 lần
internationally recognized99 lần
competing internationally9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ internationally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ internationally trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ internationally hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ internationally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ internationally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ internationally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ internationally: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.