Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “intent”
206 câu thật có từ intent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intent nghĩa là ý định. intent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: giving or marked by complete attention to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intent
You go into a store with the intent, we will say, of buying a linen collar.
Từ trong câu: intent, linen, collar, go, store, buy
Academy of Political Science in the City of New York, The economic position of women. Nguồn: Project Gutenberg #68759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only actual tests in the courts will produce the ultimate intent.
Từ trong câu: intent, ultimate, actual, test, court, produce
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, without the formed intent in giving the weapon, there will be no conviction.
Từ trong câu: conviction, however, form, intent, give, weapon
«Canadian Criminal Law/Parties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264957 (bản sửa đổi 3742762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intent trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ intent hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intent: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.