E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insensitively”

3 câu thật có từ insensitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insensitively nghĩa là một cách vô tâm, thiếu tế nhị trước cảm xúc người khác. insensitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an insensitive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insensitively

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Anton, being more a businessman than a lover, at times behaves insensitively toward Nina.

    Anton, là một doanh nhân hơn là một người tình, đôi khi cư xử thiếu tế nhị với Nina.

    Từ trong câu: insensitively, businessman, lover, time, behave, toward

    Anthony Trollope, Nina Balatka. Nguồn: Project Gutenberg #8897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same is true of language that insensitively describes people with disabilities, illnesses, and other limitations.

    Điều này cũng đúng với ngôn ngữ mô tả thiếu tế nhị về người khuyết tật, bệnh tật và những hạn chế khác.

    Từ trong câu: insensitively, true, language, describe, people, disability, illness, limitation

    «Professional and Technical Writing/Rhetoric/Author/Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217048 (bản sửa đổi 4296605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For too long prior to my Administration, many of our Nation's basic human and social needs were being ignored or handled insensitively by the Federal government.

    Từ trong câu: insensitively, long, prior, administration, many, basic, human, social

    Jimmy Carter, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insensitively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insensitively trong kho câu?
Kho câu có 3 câu có từ insensitively hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insensitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insensitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insensitively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insensitively: Quá khứ tiếp diễn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.