Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inhale”

129 câu thật có từ inhale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inhale nghĩa là hít vào. inhale là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: draw deep into the lungs in by breathing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inhale

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Hydrogen gas is deadly and if he should inhale any of it he would die like a bug in a camphor bottle."

    "Khí hydro rất nguy hiểm và nếu anh ta hít phải bất kỳ thứ gì trong đó, anh ta sẽ chết như một con bọ trong chai long não."

    Từ trong câu: inhale, hydrogen, gas, deadly, die, like, bug, bottle

    John Henry Goldfrap, The Boy Aviators' Polar Dash; or, Facing Death in the Antarctic. Nguồn: Project Gutenberg #6973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we take deep inhales and periodic radiation, we should be all right."

    Từ trong câu: radiation, inhale, periodic, take, deep, right

    Jack Sharkey, To Each His Own. Nguồn: Project Gutenberg #60737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inhale

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inhale the fragrance100 lần
inhale the perfume88 lần
inhale the odor45 lần
inhale the aroma20 lần
inhale the fumes24 lần
inhale the elixir17 lần
inhale corticosteroids11 lần
inhale the odour21 lần
inhale the odors13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhale trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ inhale hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inhale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhale gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhale?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhale: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.