Câu tiếng Anh có từ “impressed”
113 câu thật có từ impressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impressed nghĩa là ấn tượng. impressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or markedly affected or influenced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impressed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Notwithstanding my hurry, I stayed to examine it, lest ever after I should have the conviction impressed on my imagination that it was a creature of the other world.
Từ trong câu: impressed, conviction, imagination, notwithstanding, impress, hurry, stay, examine
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It’s your duty to make a rich match and it ought to be impressed upon you.”
Từ trong câu: impress, impressed, match, duty, make, rich, ought
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And what worried Matthew was that the difference impressed him as being something that should not exist.
Từ trong câu: worried, exist, impressed, impress, difference, something
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressed trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ impressed hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressed: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.