Câu tiếng Anh có từ “impishly”
25 câu thật có từ impishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impishly nghĩa là tinh quái. impishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an appealing but bold manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impishly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I can't get room enough to stretch up there," came impishly from the lad on the platform.
Từ trong câu: impishly, get, room, enough, stretch, up, come, platform
Sara Ware Bassett, Walter and the Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #23728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh,” cried Fifi, impishly, “you can see me perfectly well in the mirror, with your head turned that way!”
“Ồ,” Fifi kêu lên một cách ranh mãnh, “bạn có thể nhìn thấy tôi hoàn toàn rõ ràng trong gương, khi bạn quay đầu về hướng đó!”
Từ trong câu: impishly, cry, see, perfectly, well, mirror, head, turn
Molly Elliot Seawell, The fortunes of Fifi. Nguồn: Project Gutenberg #68758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impishly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impishly trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ impishly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impishly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impishly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impishly: Quá khứ đơn (13 câu), would (3 câu), must và have to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.