E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impishly”

25 câu thật có từ impishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impishly nghĩa là tinh quái. impishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an appealing but bold manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Would you like us to go?" asked Diana, screwing her head round impishly.

    "Bạn có muốn chúng tôi đi không?" Diana hỏi, vặn vẹo đầu một cách tinh quái.

    Từ trong câu: impishly, like, go, ask, screw, head, round

    Gertrude Page, The Rhodesian. Nguồn: Project Gutenberg #27950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tony, his head on his pillow, would smile impishly.

    Từ trong câu: impishly, head, pillow, smile

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Is the universe, including life, an automatic, mechanical process, driven by nothing but the laws of physics and chemistry (the materialist position)?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216924 (bản sửa đổi 2010448). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That was why, when either of them came below, she would sing on, smile at him impishly and confidently, actually plague him for notice.

    Từ trong câu: impishly, either, come, below, sing, smile, confidently, actually

    Richard Hughes, A high wind in Jamaica. Nguồn: Project Gutenberg #75530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impishly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impishly trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ impishly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impishly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impishly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impishly: Quá khứ đơn (13 câu), would (3 câu), must và have to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.