Câu tiếng Anh có từ “imperceptibly”
84 câu thật có từ imperceptibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imperceptibly nghĩa là không thể nhận ra. imperceptibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an imperceptible manner or to an imperceptible degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imperceptibly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The line is clear, the guard's whistle is answered by our own, and we glide almost imperceptibly past the last few yards of the platform.
Từ trong câu: imperceptibly, glide, whistle, line, clear, answer, almost, past
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The glorious sway of Belief was superseded by direct appeals to what they called common sense, and imperceptibly, but irrevocably, the world was being Protestantized.
Từ trong câu: irrevocably, glorious, belief, direct, appeal, call, common, sense
Charles Lever, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #32062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imperceptibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imperceptibly trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ imperceptibly hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imperceptibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imperceptibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imperceptibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imperceptibly: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.