E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “illness”

359 câu thật có từ illness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: illness nghĩa là bệnh tật. illness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ illness

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The newspapers reported on his illness, and his slow death became something like a public show.

    Từ trong câu: illness, newspaper, report, slow, death, become, something, like

    «Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng illness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mental illness1.261 lần
severe illness658 lần
serious illness752 lần
dangerous illness404 lần
chronic illness151 lần
recent illness229 lần
lingering illness124 lần
sudden illness417 lần
fatal illness148 lần
psychiatric illness69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ illness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illness trong kho câu?
Kho câu có 359 câu có từ illness hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ illness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illness: Câu phủ định (38 câu), can và could (37 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.