E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ill”

1.147 câu thật có từ ill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ill nghĩa là bị bệnh. ill là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected by an impairment of normal physical or mental function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ill

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Her hair was yellow, and her face was yellow because she had been born in India and had always been ill in one way or another.

    Từ trong câu: yellow, hair, face, because, bear, always, ill, way

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ill luck3.371 lần
ill at ease3.009 lần
ill natured2.582 lần
ill fated2.333 lần
ill tempered1.584 lần
ill humour1.719 lần
ill treated1.829 lần
ill health2.150 lần
dangerously ill1.208 lần
ill treatment1.356 lần
seriously ill1.325 lần
ill timed1.076 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ill trong kho câu?
Kho câu có 1.147 câu có từ ill hoặc các dạng của từ, trích từ 753 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 365 câu, rồi Bậc B2 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ill: Quá khứ đơn (210 câu), Câu phủ định (204 câu), Quá khứ hoàn thành (95 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.