Câu tiếng Anh có từ “gravy”
99 câu thật có từ gravy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravy nghĩa là nước xốt. gravy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sauce made by adding stock, flour, or other ingredients to the juice and fat that drips from cooking meats. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Could scarce believe my eyes; real gravy; how glorious; and rice too.
Từ trong câu: gravy, believe, eye, real, glorious, rice
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I shall send you some stock from the castle, and you can cook his vegetables in good strong gravy, unbeknown."
Từ trong câu: gravy, send, stock, castle, cook, vegetable, good, strong
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gravy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravy trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ gravy hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravy: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.