Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gentleman”

2.036 câu thật có từ gentleman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gentleman nghĩa là quý ông. gentleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man of refinement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gentleman

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Mr. Freeland put his head in at the door, and called me by name, saying, there were some gentlemen at the door who wished to see me.

    Từ trong câu: gentleman, mr, put, head, door, call, name, say

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gentleman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
young gentleman20.297 lần
old gentleman21.918 lần
elderly gentleman1.662 lần
english gentleman2.584 lần
fine gentleman1.878 lần
country gentleman2.503 lần
reverend gentleman1.053 lần
worthy gentleman996 lần
honourable gentleman672 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gentleman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gentleman trong kho câu?
Kho câu có 2.036 câu có từ gentleman hoặc các dạng của từ, trích từ 798 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gentleman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gentleman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 603 câu, rồi Bậc B1 với 579 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gentleman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gentleman: Câu phủ định (360 câu), Quá khứ đơn (297 câu), Quá khứ hoàn thành (138 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.