Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generalisation”

67 câu thật có từ generalisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generalisation nghĩa là khái quát hóa. generalisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an idea or conclusion having general application. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ generalisation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • With this profound generalisation in what he called his mind, but what was really his temper, he rode sullenly away.

    Từ trong câu: generalisation, generalization, profound, call, mind, really, temper, ride

    Henry Van Dyke, The Unknown Quantity: A Book of Romance and Some Half-Told Tales. Nguồn: Project Gutenberg #30622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a generalisation of the graph we drew of the circle in the exercise plotting cos t vs sin t.

    Từ trong câu: generalisation, graph, draw, circle, exercise, plot, because, not

    «Trigonometry/For Enthusiasts/Lissajous Figures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242634 (bản sửa đổi 2693274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng generalisation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scathing generalisation6 lần
generalisation of dryden6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalisation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalisation trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ generalisation hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generalisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalisation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalisation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalisation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.