E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: generalisation

Phân tích 2 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “generalisation” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.

scathing generalisationMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 6 lần
generalisation of drydenTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 6 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với generalisation

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.