Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frolic”

82 câu thật có từ frolic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frolic nghĩa là vui đùa. frolic là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: play boisterously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frolic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Country life in the olden time was enlivened by numerous corn huskings, balls, spelling matches, school exhibitions and frolics of all kinds.

    Từ trong câu: frolic, country, life, time, numerous, corn, ball, spell

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the spring, the corn-field is planted by her and the youngsters, in a vein of gaiety and frolic.

    Từ trong câu: gaiety, frolic, spring, corn, field, plant, vein

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frolic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
husking frolic22 lần
quilting frolic17 lần
drunken frolic54 lần
boyish frolic38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frolic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frolic trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ frolic hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frolic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frolic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frolic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frolic: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.