E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frolic”

76 câu thật có từ frolic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frolic nghĩa là vui đùa. frolic là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: play boisterously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frolic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Then, as to the fun, we'll wait and see how the boys come out with their frolic.

    Từ trong câu: frolic, fun, wait, see, boy, come, out

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It's only a frolic of his young wife, at which he will laugh heartily when it is over.

    Từ trong câu: frolic, young, wife, laugh

    George M. Baker, The Exhibition Drama Comprising Drama, Comedy, and Farce, Together with Dramatic and Musical Entertainments. Nguồn: Project Gutenberg #52348. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frolic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
husking frolic22 lần
quilting frolic17 lần
drunken frolic54 lần
boyish frolic38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frolic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frolic trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ frolic hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frolic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frolic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frolic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frolic: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.