Câu tiếng Anh có từ “frightening”
78 câu thật có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frightening nghĩa là đáng sợ. frightening là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frightening
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In Southern Africa there are Tortoises closely allied to the Caspian Emys, and having the same power of frightening horses.
Từ trong câu: frightening, southern, closely, ally, power, frighten, horse
J. G. Wood, Story of the Bible Animals A Description of the Habits and Uses of every living Creature mentioned in the Scriptures, with Explanation of Passages in the Old and New Testament in which Reference is made to them. Nguồn: Project Gutenberg #44685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their answer,--a blunt roaring,--sounded like distant thunder and there was such a frightening unity in this dull noise,--that I had the shivers.
Từ trong câu: frightening, answer, roar, sound, like, distant, thunder, frighten
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightening trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frightening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightening: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.