Câu tiếng Anh có từ “fifth”
433 câu thật có từ fifth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fifth nghĩa là thứ năm. fifth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of liquor equal to one fifth of a United States gallon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fifth
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng fifth
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fifth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fifth trong kho câu?
- Kho câu có 433 câu có từ fifth hoặc các dạng của từ, trích từ 367 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fifth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fifth gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 141 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fifth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fifth: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.