fall
động từ (v)
Fall có nghĩa là ngã, mùa lá rụng khỏi cây.
Định nghĩa Anh - Anh: Descend in free fall under the influence of gravity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fallđộng từ (v)
Descend in free fall under the influence of gravity.
Mùa lá rụng khỏi cây.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fall asleep15.721 lần trong kho sách
- •fall into50.827 lần trong kho sách
- •fall back20.867 lần trong kho sách
- •fall in love13.225 lần trong kho sách
- •fall down11.209 lần trong kho sách
- •fall off6.946 lần trong kho sách
- •rain fall2.650 lần trong kho sách
- •fall heavily2.440 lần trong kho sách
- •fall overTừ vựng học thuật
- •fall fastTừ vựng học thuật
- •tears fallTừ vựng học thuật
- •eyes fallTừ vựng học thuật
- 2.falldanh từ (n)
The season when the leaves fall from the trees.
Sự rơi đột ngột từ vị trí thẳng đứng.
Đồng nghĩa (SYN):autumn - 3.fallđộng từ (v)
Move downward and lower, but not necessarily all the way.
Con người sa vào vòng tội lỗi vì tội lỗi của Adam và Eva.
- 4.fallđộng từ (v)
Pass suddenly and passively into a state of body or mind.
Rơi tự do dưới tác dụng của trọng lực.
- 5.falldanh từ (n)
A sudden drop from an upright position.
Di chuyển xuống và thấp hơn, nhưng không nhất thiết phải là tất cả.
- 6.falldanh từ (n)
A downward slope or bend.
Chuyển đột ngột và thụ động sang trạng thái của cơ thể hoặc tâm trí.
Từ nguyên học (Etymology): fall
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: fall
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "fall". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fall asleep
- fall into
- fall back
Every now and then a fish would spring out of the river and fall back again into the refreshing flood with a little splash.
Patten, William, 1868-1936 [Editor]: Short story classics (Foreign), Vol. 3, German
- fall in love
‘Betty, when I fall in love with you I’ll present you with a course of goodies,’ says Dominick, regarding that damsel with an encouraging eye.
“Betty, khi anh yêu em, anh sẽ tặng em một loạt đồ ăn ngon,” Dominick nói, nhìn cô gái đó với con mắt khích lệ.
Duchess, 1855?-1897: The professor's experiment: A novel, Vol. 1 (of 3)
- fall down
The electric pole could fall down and cause a neighborhood to lose electric power.
Wikipedia contributors: Negligence
- fall off
Once spent, the yellow pedals fall off fairly quickly, usually within a few days.
Tác phẩm mở: Flora springing into Spring in Mid-Atlantic coastal region, USA
- rain fall
Temperatures drop drastically all over the Earth and corrosive acid snow and rain fall.
Cooper, Michael D.: The Runaway Asteroid
- fall heavily
- fall over
- fall fast
- tears fall
- eyes fall
Đồng nghĩa & Sắc thái: fall
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fall" phân theo từng nét nghĩa (mùa lá rụng khỏi cây), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "fall" ở nét nghĩa "sự rơi đột ngột từ vị trí thẳng đứng" (ngoài ra "autumn" còn biểu thị: mùa lá rụng khỏi cây).
“Winter was our night, and the morning and the evening were spring and autumn.”
Đồng nghĩa với "fall" ở nét nghĩa "con người sa vào vòng tội lỗi vì tội lỗi của Adam và Eva" (ngoài ra "descend" còn biểu thị: di chuyển xuống và thấp hơn, nhưng không nhất thiết phải là tất cả).
“The piston (B) descends, and the air, now in contact with the cooling pipes (C), gives up heat to them.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "fall" khi diễn đạt nét nghĩa: con người sa vào vòng tội lỗi vì tội lỗi của Adam và Eva.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fall" khi diễn đạt nét nghĩa: con người sa vào vòng tội lỗi vì tội lỗi của Adam và Eva.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fall" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển xuống và thấp hơn, nhưng không nhất thiết phải là tất cả.
“Ghulam Adl slammed his glass onto the carpet, spilling his wine.”
Câu dẫn chứng văn học: fall
As evening came on, my comrades fell fast asleep, leaving me at the helm.Chiều đến, các đồng đội của tôi đã ngủ say, để lại tôi cầm lái.
In the middle of these remarkable sensations exhausted nature succumbed, and the captive fell asleep.Giữa những cảm giác đáng chú ý này, thiên nhiên kiệt sức không chịu nổi, và kẻ bị giam cầm ngủ thiếp đi.
In the absence of this support, the technique loses legitimacy and often falls into disrepair.Nếu không có sự hỗ trợ này, kỹ thuật sẽ mất tính hợp pháp và thường rơi vào tình trạng hư hỏng.
Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.
Having eaten voraciously, and being quite overcome with fatigue, Joe fell asleep in his blanket, and slumbered quite deeply until morning.Ăn ngấu nghiến và quá mệt mỏi, Joe ngủ trong chăn và ngủ một giấc khá sâu cho đến sáng.
Well, the mud was so infernal slippery it was very easily done; some fell forward in the vain endeavor to fall back.Chà, bùn quá trơn nên rất dễ thực hiện; một số ngã về phía trước với nỗ lực vô ích để lùi lại.
This convenience is available at every house on which rain falls, whether on a mountaintop or an island in a salty sea.Sự tiện lợi này có ở mọi nhà có mưa, dù trên đỉnh núi hay trên đảo nơi biển mặn.
The waterfall was turned off, so that only a white streak ran over the dam and fell drop by drop upon the wheel.Dòng thác đã tắt, chỉ còn một vệt trắng chạy qua đập và rơi từng giọt xuống bánh xe.
Đọc mở rộng theo CEFR: fall
Từ vựng bậcA2→“As evening came on, my comrades fell fast asleep, leaving me at the helm.”
Chiều đến, các đồng đội của tôi đã ngủ say, để lại tôi cầm lái.
Nguồn: Melville, Herman: Mardi, and a voyage thither, Vol. 1 (of 2)
“In the middle of these remarkable sensations exhausted nature succumbed, and the captive fell asleep.”
Giữa những cảm giác đáng chú ý này, thiên nhiên kiệt sức không chịu nổi, và kẻ bị giam cầm ngủ thiếp đi.
Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: Camp-fire and Wigwam
Cấu trúc & Vận dụng: “fall”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fall” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fall”
Mục từ cốt lõi: fall: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fall”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fall” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “fall”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fall (động từ): mùa lá rụng khỏi cây
Định nghĩa tiếng Anh: Descend in free fall under the influence of gravity.
fall (động từ (v))
fall asleep
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fall" trong câu.
fall into
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fall" trong câu.
fall back
“Every now and then a fish would spring out of the river and fall back again into the refreshing flood with a little splash.”
“The book _____ into two parts: ancient and modern imperialism.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: falls
The book falls into two parts: ancient and modern imperialism.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 16, 1920
“From thenceforwards commerce and enterprise _____ into decay; and for seven long years a forced, unnatural calm dwelt in Geneva.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: fell
From thenceforwards commerce and enterprise fell into decay; and for seven long years a forced, unnatural calm dwelt in Geneva.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17
Ứng dụng & Mở rộng: “fall”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “fall”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fall”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fall” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “fall” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fall
Hỏi đáp trọng tâmfall nghĩa là gì (meaning & definition)?
fall nghĩa là ngã. fall là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: descend in free fall under the influence of gravity.
Từ fall trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɔl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɔl/.
Từ fall là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fall" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: fallen; Dạng V-ing: falling; Ngôi thứ 3 số ít: falls; Biến thể ngữ pháp: fell.
Các nét nghĩa của từ fall theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: mùa lá rụng khỏi cây - Nét nghĩa 2 [A2]: sự rơi đột ngột từ vị trí thẳng đứng - Nét nghĩa 3 [A2]: con người sa vào vòng tội lỗi vì tội lỗi của Adam và Eva - Nét nghĩa 4 [A2]: rơi tự do dưới tác dụng của trọng lực - Nét nghĩa 5 [A2]: di chuyển xuống và thấp hơn, nhưng không nhất thiết phải là tất cả - Nét nghĩa 6 [A2]: chuyển đột ngột và thụ động sang trạng thái của cơ thể hoặc tâm trí
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fall:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɔl/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: fallen; Dạng V-ing: falling; Ngôi thứ 3 số ít: falls; Biến thể ngữ pháp: fell.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fall:
fall asleep; fall into; fall back; fall in love; fall down
fall được dùng trong câu như thế nào?
The book falls into two parts: ancient and modern imperialism. (Various, The book review digest, volume 16, 1920; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))