Câu tiếng Anh có từ “exorcism”
56 câu thật có từ exorcism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exorcism nghĩa là trừ tà. exorcism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freeing from evil spirits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exorcism
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The exorcism is usually for a stated period; seven years is the favourite time; one hundred years the limit.
Từ trong câu: exorcism, usually, state, period, seven, year, favorite, time
Wirt Sikes, British Goblins: Welsh Folk-lore, Fairy Mythology, Legends and Traditions. Nguồn: Project Gutenberg #34704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before leaving the village as the result of the murder, the priest conducts an exorcism of Michael's house and is confident of its success.
Từ trong câu: exorcism, leave, village, result, murder, priest, conduct, house
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exorcism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exorcism trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ exorcism hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exorcism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exorcism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exorcism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exorcism: Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.